Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: hiện, kiến
Tổng nét: 7
Bộ: mục 目 (+2 nét), kiến 見 (+0 nét)
Lục thư: hội ý
Unicode: U+FA0A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 7
Bộ: mục 目 (+2 nét), kiến 見 (+0 nét)
Lục thư: hội ý
Unicode: U+FA0A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 현
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bách bộ hồng - 百步洪 (Tô Thức)
• Ký Địch minh phủ Bác Tế - 寄狄明府博濟 (Đỗ Phủ)
• Ký Đường Sinh - 寄唐生 (Bạch Cư Dị)
• Ngã sầu tòng hà lai? - 我愁從何來 (Cao Khải)
• Nhiệt - 熱 (Nguyễn Văn Giao)
• Sơ cửu nhật ngộ vũ - 初九日遇雨 (Phạm Nguyễn Du)
• Thu nhật sơn du tam thủ kỳ 1 - 秋日山遊三首其一 (Ngô Thì Nhậm)
• Tỉnh để dẫn ngân bình - 井底引銀瓶 (Bạch Cư Dị)
• Trừ dạ - 除夜 (Lai Hộc)
• Tự thán - 自嘆 (Nguyễn Đình Giản)
• Ký Địch minh phủ Bác Tế - 寄狄明府博濟 (Đỗ Phủ)
• Ký Đường Sinh - 寄唐生 (Bạch Cư Dị)
• Ngã sầu tòng hà lai? - 我愁從何來 (Cao Khải)
• Nhiệt - 熱 (Nguyễn Văn Giao)
• Sơ cửu nhật ngộ vũ - 初九日遇雨 (Phạm Nguyễn Du)
• Thu nhật sơn du tam thủ kỳ 1 - 秋日山遊三首其一 (Ngô Thì Nhậm)
• Tỉnh để dẫn ngân bình - 井底引銀瓶 (Bạch Cư Dị)
• Trừ dạ - 除夜 (Lai Hộc)
• Tự thán - 自嘆 (Nguyễn Đình Giản)