Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: tường
Tổng nét: 10
Bộ: kỳ 示 (+5 nét)
Hình thái: ⿰示羊
Unicode: U+FA1A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 10
Bộ: kỳ 示 (+5 nét)
Hình thái: ⿰示羊
Unicode: U+FA1A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc trình thán - 北程歎 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Bi phẫn thi kỳ 1 - 悲憤詩其一 (Thái Diễm)
• Khánh Nguyễn Vận Đồng sinh nhật kỳ 2 - 慶阮運同生日其二 (Phạm Nhữ Dực)
• Lưu đề Vũ Thạch tự - 留題武石寺 (Vũ Phạm Hàm)
• Ngưng huy chung thuỵ - 凝暉鍾瑞 (Tào Tuyết Cần)
• Nhất giang lưỡng quốc - Tứ nguyệt tam vương - 一江兩國-四月三王 (Ông Ích Khiêm)
• Phần Âm hành - 汾陰行 (Lý Kiệu)
• Sài Sơn tự - 柴山寺 (Lan Hương thiền sư)
• Tam phong sáp vân - 三峯插雲 (Doãn Uẩn)
• Tiến để Phú Xuân kiều tiểu khế, thư hoài nhị tác kỳ 2 - Hựu thất ngôn cổ phong thập thất vận - 進抵富春橋小憩,書懷二作其二-又七言古風十七韻 (Phan Huy Ích)
• Bi phẫn thi kỳ 1 - 悲憤詩其一 (Thái Diễm)
• Khánh Nguyễn Vận Đồng sinh nhật kỳ 2 - 慶阮運同生日其二 (Phạm Nhữ Dực)
• Lưu đề Vũ Thạch tự - 留題武石寺 (Vũ Phạm Hàm)
• Ngưng huy chung thuỵ - 凝暉鍾瑞 (Tào Tuyết Cần)
• Nhất giang lưỡng quốc - Tứ nguyệt tam vương - 一江兩國-四月三王 (Ông Ích Khiêm)
• Phần Âm hành - 汾陰行 (Lý Kiệu)
• Sài Sơn tự - 柴山寺 (Lan Hương thiền sư)
• Tam phong sáp vân - 三峯插雲 (Doãn Uẩn)
• Tiến để Phú Xuân kiều tiểu khế, thư hoài nhị tác kỳ 2 - Hựu thất ngôn cổ phong thập thất vận - 進抵富春橋小憩,書懷二作其二-又七言古風十七韻 (Phan Huy Ích)