Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: chư, gia
Tổng nét: 15
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰言者
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨一ノ丨フ一一
Unicode: U+FA22
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 15
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰言者
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨一ノ丨フ一一
Unicode: U+FA22
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4 - 乾元中寓居同谷縣作歌其四 (Đỗ Phủ)
• Cửu nhật Lạc Tinh sơn đăng cao - 九日落星山登高 (Từ Huyễn)
• Đề Đại Quan viên - 題大觀園 (Tào Tuyết Cần)
• Đề Gia Cát thạch - 題諸葛石 (Phạm Sư Mạnh)
• Giản Triều Tiên quốc sứ Du Tập Nhất, Lý Thế Cẩn kỳ 2 - 簡朝鮮國使俞集一,李世瑾其二 (Nguyễn Công Hãng)
• Hàn dịch 4 - 韓奕 4 (Khổng Tử)
• Hoạ Đại Minh sứ Dư Quý kỳ 2 - 和大明使余貴其二 (Phạm Sư Mạnh)
• Nguyễn quốc công - 阮國公 (Bùi Thức)
• Thử thời vô thường kệ - 此時無常偈 (Trần Thái Tông)
• Tuý vi mã truỵ, chư công huề tửu tương khan - 醉為馬墜,諸公攜酒相看 (Đỗ Phủ)
• Cửu nhật Lạc Tinh sơn đăng cao - 九日落星山登高 (Từ Huyễn)
• Đề Đại Quan viên - 題大觀園 (Tào Tuyết Cần)
• Đề Gia Cát thạch - 題諸葛石 (Phạm Sư Mạnh)
• Giản Triều Tiên quốc sứ Du Tập Nhất, Lý Thế Cẩn kỳ 2 - 簡朝鮮國使俞集一,李世瑾其二 (Nguyễn Công Hãng)
• Hàn dịch 4 - 韓奕 4 (Khổng Tử)
• Hoạ Đại Minh sứ Dư Quý kỳ 2 - 和大明使余貴其二 (Phạm Sư Mạnh)
• Nguyễn quốc công - 阮國公 (Bùi Thức)
• Thử thời vô thường kệ - 此時無常偈 (Trần Thái Tông)
• Tuý vi mã truỵ, chư công huề tửu tương khan - 醉為馬墜,諸公攜酒相看 (Đỗ Phủ)