Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
都
Âm Hán Việt: đô
Tổng nét: 10
Bộ: ấp 邑 (+8 nét)
Hình thái: ⿰者阝
Unicode: U+FA26
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

都

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Du thành nam thập lục thủ - Trào thiếu niên - 遊城南十六首-嘲少年 (Hàn Dũ)
• Hồng tuyến thảm - 紅線毯 (Bạch Cư Dị)
• Mộng Đạm Tiên đề từ thập thủ kỳ 07 - Ta kiển ngộ - 夢淡仙題詞十首其七-嗟蹇遇 (Thanh Tâm tài nhân)
• Tặng Vương Ấu Ngọc - 贈王幼玉 (Liễu Phú)
• Thiên thính ngâm - 天聽吟 (Thiệu Ung)
• Thủ tuế - 守歲 (Tịch Chấn Khởi)
• Thuỷ điệu ca đầu - Hoàng Châu Khoái Tai đình tặng Trương Ác Thuyên - 水調歌頭-黃州快哉亭贈張偓佺 (Tô Thức)
• Tống Lý hiệu thư nhị thập lục vận - 送李校書二十六韻 (Đỗ Phủ)
• Tống thượng thư Sài Trang Khanh tự - 送尚書柴莊卿序 (Lý Khiêm)
• Viễn hoài xá đệ Dĩnh, Quan đẳng - 遠懷舍弟穎觀等 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm