Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: ti, ty
Tổng nét: 8
Bộ: thập 十 (+6 nét)
Unicode: U+FA35
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 8
Bộ: thập 十 (+6 nét)
Unicode: U+FA35
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Độc thư hữu cảm - 讀書有感 (Phùng Khắc Khoan)
• Giả Đảo mộ - 賈島墓 (Lý Động)
• Khổ trúc - 苦竹 (Đỗ Phủ)
• Ngẫu đề - 偶題 (Đỗ Phủ)
• Sơn trung ngộ vũ - 山中遇雨 (Nguyễn Thông)
• Thanh Dương giáp - 青陽峽 (Đỗ Phủ)
• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)
• Trung hạ dư thừa nhị ty quan uỷ sai điển khảo Đông Quan huyện, tuyển cử sĩ, nguyệt dư thuân sự, ngẫu phú - 中夏余承二司官委差典考東關縣,選舉士,月餘竣事,偶賦 (Phan Huy Ích)
• Từ khanh nhị tử ca - 徐卿二子歌 (Đỗ Phủ)
• Văn hải đào thanh - 聞海濤聲 (Ngô Thì Nhậm)
• Giả Đảo mộ - 賈島墓 (Lý Động)
• Khổ trúc - 苦竹 (Đỗ Phủ)
• Ngẫu đề - 偶題 (Đỗ Phủ)
• Sơn trung ngộ vũ - 山中遇雨 (Nguyễn Thông)
• Thanh Dương giáp - 青陽峽 (Đỗ Phủ)
• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)
• Trung hạ dư thừa nhị ty quan uỷ sai điển khảo Đông Quan huyện, tuyển cử sĩ, nguyệt dư thuân sự, ngẫu phú - 中夏余承二司官委差典考東關縣,選舉士,月餘竣事,偶賦 (Phan Huy Ích)
• Từ khanh nhị tử ca - 徐卿二子歌 (Đỗ Phủ)
• Văn hải đào thanh - 聞海濤聲 (Ngô Thì Nhậm)