Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: hối
Tổng nét: 10
Bộ: tâm 心 (+7 nét)
Unicode: U+FA3D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 10
Bộ: tâm 心 (+7 nét)
Unicode: U+FA3D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Đãi phát Côn Lôn - 待發崑崙 (Ngô Đức Kế)
• Đề “Hội ngộ” truyện kỳ 3 - 題會遇傳其三 (Ngô Thì Sĩ)
• Điệp luyến hoa - 蝶戀花 (Liễu Vĩnh)
• Khê Thượng Sào tuyền thượng tác - 溪上巢泉上作 (Lệ Ngạc)
• Nhật một Hạ Diên thích tác - 日沒賀延磧作 (Sầm Tham)
• Thứ hữu nhân vận - 次友人韻 (Phạm Khiêm Bính)
• Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 2 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其二 (Tô Thức)
• Thường Nga - 嫦娥 (Lý Thương Ẩn)
• Thương nhân phụ - 商人婦 (Trịnh Hoài Đức)
• Tư Phúc tự - 資福寺 (Bùi Cơ Túc)
• Đề “Hội ngộ” truyện kỳ 3 - 題會遇傳其三 (Ngô Thì Sĩ)
• Điệp luyến hoa - 蝶戀花 (Liễu Vĩnh)
• Khê Thượng Sào tuyền thượng tác - 溪上巢泉上作 (Lệ Ngạc)
• Nhật một Hạ Diên thích tác - 日沒賀延磧作 (Sầm Tham)
• Thứ hữu nhân vận - 次友人韻 (Phạm Khiêm Bính)
• Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 2 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其二 (Tô Thức)
• Thường Nga - 嫦娥 (Lý Thương Ẩn)
• Thương nhân phụ - 商人婦 (Trịnh Hoài Đức)
• Tư Phúc tự - 資福寺 (Bùi Cơ Túc)