Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: hải
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Unicode: U+FA45
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Unicode: U+FA45
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồi Trịnh Minh Đức, Nghê Nguyên Trấn du Thiên Bình sơn - 陪鄭明德倪元鎮游天平山 (Viên Khải)
• Giao Chỉ Chi Lăng dịch tức sự - 交趾支陵驛即事 (Trần Phu)
• Mạn cảm kỳ 2 - 漫感其二 (Nguyễn Hữu Cương)
• Niệm nô kiều - 念奴嬌 (Lâm Hồng)
• Quá Hoành Sơn - 過橫山 (Nguyễn Khuyến)
• Thanh minh nhật ngẫu thành - 清明日偶成 (Lưu Thần Ông)
• Thu dạ ký văn - 秋夜記聞 (Đoàn Huyên)
• Tống án sát sứ Trần thăng Hưng Yên - 送按察使陳陞興安 (Nguyễn Văn Giao)
• Tống Trịnh Tư Kỳ du Việt - 送鄭思祈遊越 (Trình Cáo)
• Ức giang thượng Ngô xử sĩ - 憶江上吳處士 (Giả Đảo)
• Giao Chỉ Chi Lăng dịch tức sự - 交趾支陵驛即事 (Trần Phu)
• Mạn cảm kỳ 2 - 漫感其二 (Nguyễn Hữu Cương)
• Niệm nô kiều - 念奴嬌 (Lâm Hồng)
• Quá Hoành Sơn - 過橫山 (Nguyễn Khuyến)
• Thanh minh nhật ngẫu thành - 清明日偶成 (Lưu Thần Ông)
• Thu dạ ký văn - 秋夜記聞 (Đoàn Huyên)
• Tống án sát sứ Trần thăng Hưng Yên - 送按察使陳陞興安 (Nguyễn Văn Giao)
• Tống Trịnh Tư Kỳ du Việt - 送鄭思祈遊越 (Trình Cáo)
• Ức giang thượng Ngô xử sĩ - 憶江上吳處士 (Giả Đảo)