Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: tân, thấn
Tổng nét: 14
Bộ: miên 宀 (+11 nét)
Unicode: U+FA64
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 14
Bộ: miên 宀 (+11 nét)
Unicode: U+FA64
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Nhật (onyomi): ヒン (hin)
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát ai thi kỳ 8 - Cố hữu bộc xạ tướng quốc Trương công Cửu Linh - 八哀詩其八-故右僕射相國張公九齡 (Đỗ Phủ)
• Cung thứ Trần đại nhân hoạ Chế đài Hoàng đại nhân nguyên vận - 恭次陳大人和制臺黃大人原韻 (Lê Khắc Cẩn)
• Đoan dương tức sự - 端陽即事 (Phan Huy Ích)
• Hoa gian tập tự - 花間集敘 (Âu Dương Quýnh)
• Ký tặng Vương thập tướng quân Thừa Tuấn - 寄贈王十將軍承俊 (Đỗ Phủ)
• Lệ nhân hành - 麗人行 (Đỗ Phủ)
• Nam hữu gia ngư 2 - 南有嘉魚 2 (Khổng Tử)
• Thế lộ nan - 世路難 (Hồ Chí Minh)
• Thủ 17 - 首17 (Lê Hữu Trác)
• Vũ quá Tô Đoan - Đoan trí tửu - 雨過蘇端-端置酒 (Đỗ Phủ)
• Cung thứ Trần đại nhân hoạ Chế đài Hoàng đại nhân nguyên vận - 恭次陳大人和制臺黃大人原韻 (Lê Khắc Cẩn)
• Đoan dương tức sự - 端陽即事 (Phan Huy Ích)
• Hoa gian tập tự - 花間集敘 (Âu Dương Quýnh)
• Ký tặng Vương thập tướng quân Thừa Tuấn - 寄贈王十將軍承俊 (Đỗ Phủ)
• Lệ nhân hành - 麗人行 (Đỗ Phủ)
• Nam hữu gia ngư 2 - 南有嘉魚 2 (Khổng Tử)
• Thế lộ nan - 世路難 (Hồ Chí Minh)
• Thủ 17 - 首17 (Lê Hữu Trác)
• Vũ quá Tô Đoan - Đoan trí tửu - 雨過蘇端-端置酒 (Đỗ Phủ)