Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: tặng
Tổng nét: 19
Bộ: bối 貝 (+12 nét)
Unicode: U+FA65
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 19
Bộ: bối 貝 (+12 nét)
Unicode: U+FA65
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cô Tô khúc - 姑蘇曲 (Lê Dân Biểu)
• Hoạ Phù Bàn Khê lưu biệt nguyên vận kỳ 1 - 和符磻溪畱別原韻其一 (Ngô Nhân Tịnh)
• Ký Lại bộ tả đồng nghị Lôi Phong hầu - 寄吏部左同議檑峰侯 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Ký Sầm Gia Châu - 寄岑嘉州 (Đỗ Phủ)
• Ly hữu thi kỳ 2 - 離友詩其二 (Tào Thực)
• Tây Hồ trúc chi từ kỳ 1 - 西湖竹枝詞其一 (Tiền Duy Thiện)
• Thứ vận Tây Hồ trúc chi ca kỳ 2 - 次韻西湖竹枝歌其二 (Đinh Phục)
• Tích tích diêm - Thuỳ liễu phúc kim đê - 昔昔鹽-垂柳覆金堤 (Triệu Hỗ)
• Vị dương 1 - 渭陽 1 (Khổng Tử)
• Vịnh sử - 詠史 (Cao Thích)
• Hoạ Phù Bàn Khê lưu biệt nguyên vận kỳ 1 - 和符磻溪畱別原韻其一 (Ngô Nhân Tịnh)
• Ký Lại bộ tả đồng nghị Lôi Phong hầu - 寄吏部左同議檑峰侯 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Ký Sầm Gia Châu - 寄岑嘉州 (Đỗ Phủ)
• Ly hữu thi kỳ 2 - 離友詩其二 (Tào Thực)
• Tây Hồ trúc chi từ kỳ 1 - 西湖竹枝詞其一 (Tiền Duy Thiện)
• Thứ vận Tây Hồ trúc chi ca kỳ 2 - 次韻西湖竹枝歌其二 (Đinh Phục)
• Tích tích diêm - Thuỳ liễu phúc kim đê - 昔昔鹽-垂柳覆金堤 (Triệu Hỗ)
• Vị dương 1 - 渭陽 1 (Khổng Tử)
• Vịnh sử - 詠史 (Cao Thích)