Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: sung
Unicode: U+FA74
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FA74
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát nguyệt thất nhật sơ nhập Cám quá Hoàng Khủng than - 八月七日初入贛過惶恐灘 (Tô Thức)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 24 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十四 (Trịnh Hoài Đức)
• Hí tặng song khế Lê Xá tú tài - 戱贈窗栔黎舍秀才 (Nguyễn Khuyến)
• Hoa Nguyên thi thảo tự - 華原詩草序 (Lê Lương Thận)
• Kính nghĩa đường - 敬義堂 (Chu Hy)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 012 - 山居百詠其十二 (Tông Bản thiền sư)
• Sơn hữu phù tô 2 - 山有扶蘇 2 (Khổng Tử)
• Tặng nội - 贈內 (Bạch Cư Dị)
• Tặng Từ Cán - 贈徐幹 (Tào Thực)
• Viên trung thảo - 園中草 (Cao Bá Quát)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 24 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十四 (Trịnh Hoài Đức)
• Hí tặng song khế Lê Xá tú tài - 戱贈窗栔黎舍秀才 (Nguyễn Khuyến)
• Hoa Nguyên thi thảo tự - 華原詩草序 (Lê Lương Thận)
• Kính nghĩa đường - 敬義堂 (Chu Hy)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 012 - 山居百詠其十二 (Tông Bản thiền sư)
• Sơn hữu phù tô 2 - 山有扶蘇 2 (Khổng Tử)
• Tặng nội - 贈內 (Bạch Cư Dị)
• Tặng Từ Cán - 贈徐幹 (Tào Thực)
• Viên trung thảo - 園中草 (Cao Bá Quát)