Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: thái, thể
Unicode: U+FA84
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FA84
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1
Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát ai thi kỳ 2 - Cố tư đồ Lý công Quang Bật - 八哀詩其二-故司徒李公光弼 (Đỗ Phủ)
• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)
• Đinh Dậu thu xuất đốc Thanh Hoa, tại trấn tức sự - 丁酉秋出督清華,在鎮即事 (Phan Huy Ích)
• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Tống Kỳ)
• Hạ nghiêm thân phó trị - 賀嚴親赴治 (Ngô Thì Nhậm)
• Hoạ Mộng Si tiên sinh, tức ông Hiệu Thuyết, cửu nhật ký hoài nguyên vận - 和夢癡先生即翁校說九日寄懷原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Học tiên kỳ 2 - 學仙其二 (Hứa Hồn)
• Liễu chi từ kỳ 4 - 柳枝辭其四 (Từ Huyễn)
• Ngâm nguyệt kỳ 1 - 吟月其一 (Tào Tuyết Cần)
• Vịnh Nùng sơn - 詠濃山 (Trần Bá Lãm)
• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)
• Đinh Dậu thu xuất đốc Thanh Hoa, tại trấn tức sự - 丁酉秋出督清華,在鎮即事 (Phan Huy Ích)
• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Tống Kỳ)
• Hạ nghiêm thân phó trị - 賀嚴親赴治 (Ngô Thì Nhậm)
• Hoạ Mộng Si tiên sinh, tức ông Hiệu Thuyết, cửu nhật ký hoài nguyên vận - 和夢癡先生即翁校說九日寄懷原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Học tiên kỳ 2 - 學仙其二 (Hứa Hồn)
• Liễu chi từ kỳ 4 - 柳枝辭其四 (Từ Huyễn)
• Ngâm nguyệt kỳ 1 - 吟月其一 (Tào Tuyết Cần)
• Vịnh Nùng sơn - 詠濃山 (Trần Bá Lãm)
Bình luận 0