Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: tình
Unicode: U+FA91
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FA91
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1
Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ kỳ 2 - 飲湖上初晴後雨其二 (Tô Thức)
• Bá học sĩ mao ốc - 柏學士茅屋 (Đỗ Phủ)
• Dương liễu chi từ - 楊柳枝詞 (Bùi Di Trực)
• Liễu (Bá ngạn tình lai tống biệt tần) - 柳(灞岸晴來送別頻) (La Ẩn)
• Phụng hoạ ngự chế “Thiên Vực giang hiểu phát” - 奉和御製天域江曉發 (Phạm Đạo Phú)
• Quan hà lệnh - 關河令 (Chu Bang Ngạn)
• Tam Cù đạo trung - 三衢道中 (Tăng Kỷ)
• Tố trung tình - Hàn thực - 訴衷情-寒食 (Trọng Thù)
• Vũ (Sơn vũ bất tác nê) - 雨(山雨不作泥) (Đỗ Phủ)
• Vũ hậu sơn - 雨後山 (Nguyễn Văn Siêu)
• Bá học sĩ mao ốc - 柏學士茅屋 (Đỗ Phủ)
• Dương liễu chi từ - 楊柳枝詞 (Bùi Di Trực)
• Liễu (Bá ngạn tình lai tống biệt tần) - 柳(灞岸晴來送別頻) (La Ẩn)
• Phụng hoạ ngự chế “Thiên Vực giang hiểu phát” - 奉和御製天域江曉發 (Phạm Đạo Phú)
• Quan hà lệnh - 關河令 (Chu Bang Ngạn)
• Tam Cù đạo trung - 三衢道中 (Tăng Kỷ)
• Tố trung tình - Hàn thực - 訴衷情-寒食 (Trọng Thù)
• Vũ (Sơn vũ bất tác nê) - 雨(山雨不作泥) (Đỗ Phủ)
• Vũ hậu sơn - 雨後山 (Nguyễn Văn Siêu)
Bình luận 0