Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
滋
Âm Hán Việt: tư
Unicode: U+FA99
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

滋

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại bắc nhân tặng Phạm ca nương Huệ - 代北人贈范歌娘蕙 (Châu Hải Đường)
• Đình trung hữu kỳ thụ - 庭中有奇樹 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Giang thôn xuân hứng - 江村春興 (Phạm Quý Thích)
• Ký Thanh Phong am tăng Đức Sơn - 寄清風庵僧德山 (Trần Thái Tông)
• La Thành trúc ổ - 羅城竹塢 (Phạm Đình Hổ)
• Thanh Khâu tử ca - 青丘子歌 (Cao Khải)
• Thông Tuyền dịch nam khứ Thông Tuyền huyện thập ngũ lý sơn thuỷ tác - 通泉驛南去通泉縣十五裏山水作 (Đỗ Phủ)
• Tố trung tình - Tống xuân - 訴衷情-送春 (Mặc Kỳ Vịnh)
• Túc Vương Xương Linh ẩn cư - 宿王昌齡隱居 (Thường Kiến)
• Y vận phụng thù Lý Địch - 依韻奉酬李迪 (Cao Biền)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm