Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: trị, trực
Unicode: U+FAA8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FAA8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Điệp luyến hoa - Tòng Đinh Châu hướng Trường Sa - 蝶戀花-從汀洲向長沙 (Mao Trạch Đông)
• Giới am ngâm - 芥庵吟 (Trần Minh Tông)
• Há Hạ Châu tạp ký kỳ 09 - 下賀洲雜記其九 (Cao Bá Quát)
• Liễu lăng - 繚綾 (Bạch Cư Dị)
• Ngọ quá Thiên Giang - 午過遷江 (Hồ Chí Minh)
• Quá Lý Quần Ngọc cố cư - 過李群玉故居 (Phương Cán)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 044 - 山居百詠其四十四 (Tông Bản thiền sư)
• Tây giang nguyệt - Thu thu khởi nghĩa - 西江月—秋收起義 (Mao Trạch Đông)
• Tống Vi Phúng thướng Lãng Châu lục sự tham quân - 送韋諷上閬州錄事參軍 (Đỗ Phủ)
• Trấn Nam Quan - 鎮南關 (Nguyễn Du)
• Giới am ngâm - 芥庵吟 (Trần Minh Tông)
• Há Hạ Châu tạp ký kỳ 09 - 下賀洲雜記其九 (Cao Bá Quát)
• Liễu lăng - 繚綾 (Bạch Cư Dị)
• Ngọ quá Thiên Giang - 午過遷江 (Hồ Chí Minh)
• Quá Lý Quần Ngọc cố cư - 過李群玉故居 (Phương Cán)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 044 - 山居百詠其四十四 (Tông Bản thiền sư)
• Tây giang nguyệt - Thu thu khởi nghĩa - 西江月—秋收起義 (Mao Trạch Đông)
• Tống Vi Phúng thướng Lãng Châu lục sự tham quân - 送韋諷上閬州錄事參軍 (Đỗ Phủ)
• Trấn Nam Quan - 鎮南關 (Nguyễn Du)