Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: phú, phúc
Unicode: U+FAB7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FAB7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Nguyễn Hoằng Khuông)
• Hàn dạ ngâm - 寒夜吟 (Cao Bá Quát)
• Nhai Sơn hành - 崖山行 (Trương Hiến)
• Quá Dương Châu kỳ 1 - 過揚州其一 (Tôn Phần)
• Quan hải - 關海 (Nguyễn Trãi)
• Tặng Vương Quế Dương - 贈王桂陽 (Ngô Quân)
• Tây Long tân - 西龍津 (Bùi Cơ Túc)
• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)
• Thiện vị chiếu - 禪位詔 (Khuyết danh Việt Nam)
• Thư sào ký - 書巢記 (Lục Du)
• Hàn dạ ngâm - 寒夜吟 (Cao Bá Quát)
• Nhai Sơn hành - 崖山行 (Trương Hiến)
• Quá Dương Châu kỳ 1 - 過揚州其一 (Tôn Phần)
• Quan hải - 關海 (Nguyễn Trãi)
• Tặng Vương Quế Dương - 贈王桂陽 (Ngô Quân)
• Tây Long tân - 西龍津 (Bùi Cơ Túc)
• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)
• Thiện vị chiếu - 禪位詔 (Khuyết danh Việt Nam)
• Thư sào ký - 書巢記 (Lục Du)