Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: tĩnh
Unicode: U+FAC8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FAC8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Chúc tật - 屬疾 (Lý Thương Ẩn)
• Hạnh Thiên Trường hành cung - 行天長行宮 (Trần Thánh Tông)
• Hỉ soái viên hồi triều - 喜帥轅回朝 (Phan Huy Ích)
• Hoạ Hương Sơn Mộng Sơn đình tương lan chế sinh vãn từ nguyên vận - 和香山梦山亭湘籣製生輓詞原韻 (Trần Đình Túc)
• Mai - 梅 (Vương Kỳ)
• Tế Trình thị muội Văn - 祭程氏妹文 (Đào Tiềm)
• Thủ 30 - 首30 (Lê Hữu Trác)
• Thường Bình trạm cảm ngâm - 常平站感吟 (Tưởng Giới Thạch)
• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)
• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Đỗ Phủ)
• Hạnh Thiên Trường hành cung - 行天長行宮 (Trần Thánh Tông)
• Hỉ soái viên hồi triều - 喜帥轅回朝 (Phan Huy Ích)
• Hoạ Hương Sơn Mộng Sơn đình tương lan chế sinh vãn từ nguyên vận - 和香山梦山亭湘籣製生輓詞原韻 (Trần Đình Túc)
• Mai - 梅 (Vương Kỳ)
• Tế Trình thị muội Văn - 祭程氏妹文 (Đào Tiềm)
• Thủ 30 - 首30 (Lê Hữu Trác)
• Thường Bình trạm cảm ngâm - 常平站感吟 (Tưởng Giới Thạch)
• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)
• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Đỗ Phủ)