Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 5
Bộ: khẩu 口 (+2 nét)
Hình thái: ⿰口丩
Unicode: U+2F839
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: khẩu 口 (+2 nét)
Hình thái: ⿰口丩
Unicode: U+2F839
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• A Phòng cung phú - 阿房宮賦 (Đỗ Mục)
• Cung oán - 宮怨 (Trương Thượng Lễ)
• Dữ Tống Nguyên Tư thư - 與宋元思書 (Ngô Quân)
• Đề Sài Nham Thiên Phúc tự - 題柴岩天福寺 (Nguyễn Mộng Bạch)
• Khiển hoài - 遣懷 (Ngô Thì Nhậm)
• Khổ hàn ngâm - 苦寒吟 (Mạnh Giao)
• Liễu - 柳 (Đường Ngạn Khiêm)
• Tao điền phụ nê ẩm mỹ Nghiêm trung thừa - 遭田父泥飲美嚴中丞 (Đỗ Phủ)
• Ức Tần Nga - Lâu Sơn quan - 憶秦娥-婁山關 (Mao Trạch Đông)
• Vu giáp đề viên ca tống Khâu thiếu phủ quy Tứ Minh - 巫峽啼猿歌送丘少府歸四明 (Lâm Hồng)
• Cung oán - 宮怨 (Trương Thượng Lễ)
• Dữ Tống Nguyên Tư thư - 與宋元思書 (Ngô Quân)
• Đề Sài Nham Thiên Phúc tự - 題柴岩天福寺 (Nguyễn Mộng Bạch)
• Khiển hoài - 遣懷 (Ngô Thì Nhậm)
• Khổ hàn ngâm - 苦寒吟 (Mạnh Giao)
• Liễu - 柳 (Đường Ngạn Khiêm)
• Tao điền phụ nê ẩm mỹ Nghiêm trung thừa - 遭田父泥飲美嚴中丞 (Đỗ Phủ)
• Ức Tần Nga - Lâu Sơn quan - 憶秦娥-婁山關 (Mao Trạch Đông)
• Vu giáp đề viên ca tống Khâu thiếu phủ quy Tứ Minh - 巫峽啼猿歌送丘少府歸四明 (Lâm Hồng)