Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 7
Bộ: tâm 心 (+3 nét)
Unicode: U+2F89D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: tâm 心 (+3 nét)
Unicode: U+2F89D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Dụng Hồng Châu đồng uý Phạm công vận phụng trình khảo thí chư công - 用洪州同尉范公韻奉呈考試諸公 (Trần Nguyên Đán)
• Độc lâu tụng - 髑髏頌 (Hoàng Đình Kiên)
• Giải bội lệnh - Đề Vĩ Dạ Nam cầm khúc hậu - 解佩令-題葦野南琴曲後 (Tùng Thiện Vương)
• Khoá phạt mộc - 課伐木 (Đỗ Phủ)
• Kỷ sự kỳ 11 - 紀事其十一 (Lương Khải Siêu)
• Phạm Đồn - 范屯 (Hà Nhậm Đại)
• Tào thôn đạo trung - 曹村道中 (Hoàng Đình Kiên)
• Thứ đô hộ Lý Trác ngược chính dân bạn - 刺都護李琢虐政民叛 (Bì Nhật Hưu)
• Trở binh hành - 阻兵行 (Nguyễn Du)
• Vũ thuật tam thiên kỳ 2 - 雨述三篇其二 (Yết Hề Tư)
• Độc lâu tụng - 髑髏頌 (Hoàng Đình Kiên)
• Giải bội lệnh - Đề Vĩ Dạ Nam cầm khúc hậu - 解佩令-題葦野南琴曲後 (Tùng Thiện Vương)
• Khoá phạt mộc - 課伐木 (Đỗ Phủ)
• Kỷ sự kỳ 11 - 紀事其十一 (Lương Khải Siêu)
• Phạm Đồn - 范屯 (Hà Nhậm Đại)
• Tào thôn đạo trung - 曹村道中 (Hoàng Đình Kiên)
• Thứ đô hộ Lý Trác ngược chính dân bạn - 刺都護李琢虐政民叛 (Bì Nhật Hưu)
• Trở binh hành - 阻兵行 (Nguyễn Du)
• Vũ thuật tam thiên kỳ 2 - 雨述三篇其二 (Yết Hề Tư)