Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 7
Bộ: tâm 心 (+3 nét)
Unicode: U+2F89D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: tâm 心 (+3 nét)
Unicode: U+2F89D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch ty hành - 白絲行 (Đỗ Phủ)
• Bát thanh Cam Châu - 八聲甘州 (Trình Cai)
• Đài thành lộ - Thất nguyệt tam nhật kỷ sự - 臺城路-七月三日紀事 (Mori Kainan)
• Đan thanh dẫn, tặng Tào Bá tướng quân - 丹青引贈曹霸將軍 (Đỗ Phủ)
• Đáp nhân “tri túc” chi vấn - 答人知足之問 (Trí Bảo thiền sư)
• Ký Hồ Nam tòng sự - 寄湖南從事 (Hàn Ốc)
• Quan san nguyệt - 關山月 (Lục Du)
• Thu hoài kỳ 1 - 秋懷其一 (Mạnh Giao)
• Thước kiều tiên - Thất tịch - 鵲橋仙-七夕 (Tần Quán)
• Xuất tắc đệ - 出則弟 (Lý Dục Tú)
• Bát thanh Cam Châu - 八聲甘州 (Trình Cai)
• Đài thành lộ - Thất nguyệt tam nhật kỷ sự - 臺城路-七月三日紀事 (Mori Kainan)
• Đan thanh dẫn, tặng Tào Bá tướng quân - 丹青引贈曹霸將軍 (Đỗ Phủ)
• Đáp nhân “tri túc” chi vấn - 答人知足之問 (Trí Bảo thiền sư)
• Ký Hồ Nam tòng sự - 寄湖南從事 (Hàn Ốc)
• Quan san nguyệt - 關山月 (Lục Du)
• Thu hoài kỳ 1 - 秋懷其一 (Mạnh Giao)
• Thước kiều tiên - Thất tịch - 鵲橋仙-七夕 (Tần Quán)
• Xuất tắc đệ - 出則弟 (Lý Dục Tú)