Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 9
Bộ: tâm 心 (+6 nét)
Hình thái: ⿰忄毎
Unicode: U+2F8A3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: tâm 心 (+6 nét)
Hình thái: ⿰忄毎
Unicode: U+2F8A3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 7
Một số bài thơ có sử dụng
• Ban Siêu đầu bút - 班超投筆 (Cao Bá Quát)
• Điếu Ngư Hải - 吊漁海 (Huỳnh Thúc Kháng)
• Giản Tồn Am - 簡存庵 (Ngô Trọng Khuê)
• Hoài nghi - 懷疑 (Đặng Trần Côn)
• Khê Thượng Sào tuyền thượng tác - 溪上巢泉上作 (Lệ Ngạc)
• Khốc ấu nữ hành - 哭幼女行 (Hà Cảnh Minh)
• Khuê oán - 閨怨 (Vương Xương Linh)
• Lục nguyệt nhị thập thất nhật túc Giáp Thạch - 六月二十七日宿硤石 (Vương Quốc Duy)
• Phọc Nhung nhân - 縛戎人 (Bạch Cư Dị)
• Thường Nga - 嫦娥 (Lý Thương Ẩn)
• Điếu Ngư Hải - 吊漁海 (Huỳnh Thúc Kháng)
• Giản Tồn Am - 簡存庵 (Ngô Trọng Khuê)
• Hoài nghi - 懷疑 (Đặng Trần Côn)
• Khê Thượng Sào tuyền thượng tác - 溪上巢泉上作 (Lệ Ngạc)
• Khốc ấu nữ hành - 哭幼女行 (Hà Cảnh Minh)
• Khuê oán - 閨怨 (Vương Xương Linh)
• Lục nguyệt nhị thập thất nhật túc Giáp Thạch - 六月二十七日宿硤石 (Vương Quốc Duy)
• Phọc Nhung nhân - 縛戎人 (Bạch Cư Dị)
• Thường Nga - 嫦娥 (Lý Thương Ẩn)