Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 13
Bộ: tâm 心 (+10 nét)
Hình thái: ⿰忄真
Unicode: U+2F8A8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: tâm 心 (+10 nét)
Hình thái: ⿰忄真
Unicode: U+2F8A8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 13
Một số bài thơ có sử dụng
• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)
• Kinh khê - 涇溪 (Đỗ Tuân Hạc)
• Lâm chung chúc thái tử - 臨終囑太子 (Lý Anh Tông)
• Phản chiêu hồn - 反招魂 (Nguyễn Du)
• Tang phụ tự tàm - 桑婦飼蠶 (Đặng Huy Trứ)
• Tạp thi - 雜詩 (Khổng Dung)
• Toạ hữu minh - 座右銘 (Thôi Viện)
• Tống Trần giáo thụ phó Sâm Châu - 送陳教授赴郴州 (Yết Hề Tư)
• Vũ Hầu - 武侯 (Trần Bích San)
• Yến yến 4 - 燕燕 4 (Khổng Tử)
• Kinh khê - 涇溪 (Đỗ Tuân Hạc)
• Lâm chung chúc thái tử - 臨終囑太子 (Lý Anh Tông)
• Phản chiêu hồn - 反招魂 (Nguyễn Du)
• Tang phụ tự tàm - 桑婦飼蠶 (Đặng Huy Trứ)
• Tạp thi - 雜詩 (Khổng Dung)
• Toạ hữu minh - 座右銘 (Thôi Viện)
• Tống Trần giáo thụ phó Sâm Châu - 送陳教授赴郴州 (Yết Hề Tư)
• Vũ Hầu - 武侯 (Trần Bích San)
• Yến yến 4 - 燕燕 4 (Khổng Tử)