Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Unicode: U+2F8B6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Unicode: U+2F8B6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 35 - 感遇其三十五 (Trần Tử Ngang)
• Điện trung Dương Giám kiến thị Trương Húc thảo thư đồ - 殿中楊監見示張旭草書圖 (Đỗ Phủ)
• Hoàng hĩ 3 - 皇矣 3 (Khổng Tử)
• Phụng hoạ ngự chế “Kỳ khí” - 奉和御製奇氣 (Nguyễn Hoãn)
• Tặng nội nhân - 贈內人 (Trương Hỗ)
• Thiên biên hành - 天邊行 (Đỗ Phủ)
• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích)
• Tứ thiết 2 - 駟驖 2 (Khổng Tử)
• Viên trung hoàng quỳ tứ tuyệt kỳ 2 - 園中黃葵四絕其二 (Cao Bá Quát)
• Vịnh sử kỳ 1 - 詠史其一 (Lý Thương Ẩn)
• Điện trung Dương Giám kiến thị Trương Húc thảo thư đồ - 殿中楊監見示張旭草書圖 (Đỗ Phủ)
• Hoàng hĩ 3 - 皇矣 3 (Khổng Tử)
• Phụng hoạ ngự chế “Kỳ khí” - 奉和御製奇氣 (Nguyễn Hoãn)
• Tặng nội nhân - 贈內人 (Trương Hỗ)
• Thiên biên hành - 天邊行 (Đỗ Phủ)
• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích)
• Tứ thiết 2 - 駟驖 2 (Khổng Tử)
• Viên trung hoàng quỳ tứ tuyệt kỳ 2 - 園中黃葵四絕其二 (Cao Bá Quát)
• Vịnh sử kỳ 1 - 詠史其一 (Lý Thương Ẩn)