Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 11
Bộ: nguyệt 月 (+7 nét)
Unicode: U+2F8D9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: nguyệt 月 (+7 nét)
Unicode: U+2F8D9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Đê thượng hành kỳ 2 - 堤上行其二 (Lưu Vũ Tích)
• Điếu Nguyễn Nghiễm - 吊阮儼 (Hồ Sĩ Đống)
• Hoạ Bùi kinh lược nguyên vận - 和裴經略原韻 (Nguyễn Ngọc Tương)
• Mộng Giang Nam kỳ 2 - 夢江南其二 (Ôn Đình Quân)
• Sơ xuân - 初春 (Thái Thuận)
• Sơn lộ tảo hành - 山路早行 (Nguyễn Đề)
• Tạm sứ Hạ Đô dạ phát Tân Lâm chí Kinh Ấp tặng tây - 暫使下都夜發新林至京邑贈西 (Tạ Diễu)
• Tẩy binh mã - 洗兵馬 (Đỗ Phủ)
• Tích xuân - 惜春 (Vũ Mộng Nguyên)
• Tụng giá tây chinh yết Bạch Hạc giang Hiển Uy Vương từ - 從駕西征謁白鶴江顯威王祠 (Nguyễn Sĩ Cố)
• Điếu Nguyễn Nghiễm - 吊阮儼 (Hồ Sĩ Đống)
• Hoạ Bùi kinh lược nguyên vận - 和裴經略原韻 (Nguyễn Ngọc Tương)
• Mộng Giang Nam kỳ 2 - 夢江南其二 (Ôn Đình Quân)
• Sơ xuân - 初春 (Thái Thuận)
• Sơn lộ tảo hành - 山路早行 (Nguyễn Đề)
• Tạm sứ Hạ Đô dạ phát Tân Lâm chí Kinh Ấp tặng tây - 暫使下都夜發新林至京邑贈西 (Tạ Diễu)
• Tẩy binh mã - 洗兵馬 (Đỗ Phủ)
• Tích xuân - 惜春 (Vũ Mộng Nguyên)
• Tụng giá tây chinh yết Bạch Hạc giang Hiển Uy Vương từ - 從駕西征謁白鶴江顯威王祠 (Nguyễn Sĩ Cố)