Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
望
Tổng nét: 11
Bộ: nguyệt 月 (+7 nét)
Unicode: U+2F8D9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Chữ gần giống 1

望

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đê thượng hành kỳ 2 - 堤上行其二 (Lưu Vũ Tích)
• Điếu Nguyễn Nghiễm - 吊阮儼 (Hồ Sĩ Đống)
• Hoạ Bùi kinh lược nguyên vận - 和裴經略原韻 (Nguyễn Ngọc Tương)
• Mộng Giang Nam kỳ 2 - 夢江南其二 (Ôn Đình Quân)
• Sơ xuân - 初春 (Thái Thuận)
• Sơn lộ tảo hành - 山路早行 (Nguyễn Đề)
• Tạm sứ Hạ Đô dạ phát Tân Lâm chí Kinh Ấp tặng tây - 暫使下都夜發新林至京邑贈西 (Tạ Diễu)
• Tẩy binh mã - 洗兵馬 (Đỗ Phủ)
• Tích xuân - 惜春 (Vũ Mộng Nguyên)
• Tụng giá tây chinh yết Bạch Hạc giang Hiển Uy Vương từ - 從駕西征謁白鶴江顯威王祠 (Nguyễn Sĩ Cố)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm