Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Unicode: U+2F901
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Unicode: U+2F901
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 12
Một số bài thơ có sử dụng
• Chung Nam sơn - 終南山 (Vương Duy)
• Đề sát viện Bùi công “Yên Đài anh ngữ” khúc hậu - 題察院裴公燕臺嬰語曲後 (Cao Bá Quát)
• Hựu thướng hậu viên sơn cước - 又上後園山腳 (Đỗ Phủ)
• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)
• Lỗ Liên đài - 魯連臺 (Khuất Đại Quân)
• Ngũ vân xí chiêm - 五雲企瞻 (Phạm Nhữ Dực)
• Phụng sứ lưu biệt - 奉使留別 (Bùi Viện)
• Tế Lâm dạ khốc - 細林夜哭 (Hạ Hoàn Thuần)
• Thủ 20 - 首20 (Lê Hữu Trác)
• Yên đài thi - Xuân - 燕臺詩-春 (Lý Thương Ẩn)
• Đề sát viện Bùi công “Yên Đài anh ngữ” khúc hậu - 題察院裴公燕臺嬰語曲後 (Cao Bá Quát)
• Hựu thướng hậu viên sơn cước - 又上後園山腳 (Đỗ Phủ)
• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)
• Lỗ Liên đài - 魯連臺 (Khuất Đại Quân)
• Ngũ vân xí chiêm - 五雲企瞻 (Phạm Nhữ Dực)
• Phụng sứ lưu biệt - 奉使留別 (Bùi Viện)
• Tế Lâm dạ khốc - 細林夜哭 (Hạ Hoàn Thuần)
• Thủ 20 - 首20 (Lê Hữu Trác)
• Yên đài thi - Xuân - 燕臺詩-春 (Lý Thương Ẩn)