Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 4
Bộ: ngọc 玉 (+0 nét)
Unicode: U+2F929
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: ngọc 玉 (+0 nét)
Unicode: U+2F929
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 28 - 感遇其二十八 (Trần Tử Ngang)
• Điệp đề Ô Giang đình - 疊題烏江亭 (Vương An Thạch)
• Hạ tân lang - Độc sử - 賀新郎—讀史 (Mao Trạch Đông)
• Hỗ giá Thiên Trường thư sự kỳ 1 - 扈駕天長書事其一 (Phạm Sư Mạnh)
• Sĩ Vương - 士王 (Đặng Minh Khiêm)
• Thiên bảo 4 - 天保 4 (Khổng Tử)
• Thiên thu tiết hữu cảm kỳ 2 - 千秋節有感其二 (Đỗ Phủ)
• Thường vũ 1 - 常武 1 (Khổng Tử)
• Vương Minh Quân kỳ 1 - 王明君其一 (Lư Long Vân)
• Vương Tuấn mộ - 王濬墓 (La Ẩn)
• Điệp đề Ô Giang đình - 疊題烏江亭 (Vương An Thạch)
• Hạ tân lang - Độc sử - 賀新郎—讀史 (Mao Trạch Đông)
• Hỗ giá Thiên Trường thư sự kỳ 1 - 扈駕天長書事其一 (Phạm Sư Mạnh)
• Sĩ Vương - 士王 (Đặng Minh Khiêm)
• Thiên bảo 4 - 天保 4 (Khổng Tử)
• Thiên thu tiết hữu cảm kỳ 2 - 千秋節有感其二 (Đỗ Phủ)
• Thường vũ 1 - 常武 1 (Khổng Tử)
• Vương Minh Quân kỳ 1 - 王明君其一 (Lư Long Vân)
• Vương Tuấn mộ - 王濬墓 (La Ẩn)