Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
直
Tổng nét: 8
Bộ: mục 目 (+3 nét)
Unicode: U+2F940
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Một số bài thơ có sử dụng

• Dẫn thuỷ - 引水 (Đỗ Phủ)
• Đế kinh thiên - 帝京篇 (Lạc Tân Vương)
• Giang Nam khúc kỳ 1 - 江南曲其一 (Trừ Quang Hy)
• Hạ vũ - 賀雨 (Bạch Cư Dị)
• Hoa Nguyên thi thảo tự - 華原詩草序 (Lê Lương Thận)
• Mông đắc hồi bổ Hàn lâm lâm hành chư đệ tử tương tiễn nhân thứ tiền vận vi biệt - 蒙得回補翰林臨行諸弟子相餞因次前韻為別 (Cao Bá Quát)
• Nam trì - 南池 (Đỗ Phủ)
• Thạc thử 2 - 碩鼠 2 (Khổng Tử)
• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tam đoạn - 焦仲卿妻-第三段 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Trú mã thính - Hoạ Vương Thuấn Khanh “Chu hành tứ vịnh” kỳ 1 - 駐馬聽-和王舜卿舟行四詠其一 (Dương Thận)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm