Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
眞
Tổng nét: 10
Bộ: mục 目 (+5 nét)
Unicode: U+2F945
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Chữ gần giống 2

真真

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc môn toả thược - 北門鎖鑰 (Phạm Đình Trọng)
• Chân Lộc phong thổ - 真祿風土 (Bùi Dương Lịch)
• Đáp Triều Tiên quốc sứ Lý Tuý Quang kỳ 1 - 答朝鮮國使李睟光其一 (Phùng Khắc Khoan)
• Đề Lộ Hà dịch môn lâu - 題潞河驛門樓 (Nguyễn Sư Phó)
• Hậu Ngô Vương - 後吳王 (Đặng Minh Khiêm)
• Lão khứ - 老去 (Tùng Thiện Vương)
• Thủ 03 - 首03 (Lê Hữu Trác)
• Tiễn gia tôn phụng sứ quá quan - 餞家尊奉使過關 (Trần Văn Trứ)
• Trà giang thu nguyệt ca - 茶江秋月歌 (Cao Bá Quát)
• Xuân nhật phỏng hữu bất ngộ - 春日訪友不遇 (Đào Công Soạn)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm