Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 10
Bộ: mục 目 (+5 nét)
Unicode: U+2F946
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: mục 目 (+5 nét)
Unicode: U+2F946
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Đan thanh dẫn, tặng Tào Bá tướng quân - 丹青引贈曹霸將軍 (Đỗ Phủ)
• Độc chước - 獨酌 (Đỗ Phủ)
• Kệ - 偈 (Thủ Sơn Tỉnh Niệm thiền sư)
• Kính - 鏡 (Nguyễn Khuyến)
• Luận thi kỳ 26 - 論詩其二十六 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Sinh tử nhàn nhi dĩ - 生死閑而已 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Tín - 信 (Lý Dục Tú)
• Vịnh hoài tứ thủ kỳ 4 - 詠懷四首其四 (Phan Huy Thực)
• Vịnh ngọc lan hoa - 詠玉蘭花 (Phan Bội Châu)
• Xuân ý tức sự - 春意即事 (Phạm Nhữ Dực)
• Độc chước - 獨酌 (Đỗ Phủ)
• Kệ - 偈 (Thủ Sơn Tỉnh Niệm thiền sư)
• Kính - 鏡 (Nguyễn Khuyến)
• Luận thi kỳ 26 - 論詩其二十六 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Sinh tử nhàn nhi dĩ - 生死閑而已 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Tín - 信 (Lý Dục Tú)
• Vịnh hoài tứ thủ kỳ 4 - 詠懷四首其四 (Phan Huy Thực)
• Vịnh ngọc lan hoa - 詠玉蘭花 (Phan Bội Châu)
• Xuân ý tức sự - 春意即事 (Phạm Nhữ Dực)