Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
菜
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Unicode: U+2F9A3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Chữ gần giống 1

菜

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• An Ninh đạo trung tức sự - 安寧道中即事 (Vương Văn Trị)
• Giá cô thiên (Mạch thượng nhu tang phá nộn nha) - 鷓鴣天(陌上柔桑破嫩芽) (Tân Khí Tật)
• Hỉ tình - 喜晴 (Đỗ Phủ)
• Lãng Châu tuyệt cú kỳ 3 - 朗州絶句其三 (Tra Thận Hành)
• Sơn trung quả phụ - 山中寡婦 (Đỗ Tuân Hạc)
• Tặng Minh Hương Nông Phục, sơ bang tú, biệt hiệu Quyền Ký Lạc - 贈明鄉農復初邦[…]權記樂 (Lê Khắc Cẩn)
• Tặng Vi thất tán Thiện - 贈韋七贊善 (Đỗ Phủ)
• Thán bần - 嘆貧 (Trần Danh Án)
• Thủ 29 - 首29 (Lê Hữu Trác)
• Tứ thì điền viên tạp hứng - Vãn xuân kỳ 03 - 四時田園雜興-晚春其三 (Phạm Thành Đại)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm