Có 2 kết quả:

hènhờn
Âm Nôm: hèn, hờn
Tổng nét: 18
Bộ: khẩu 口 (+15 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丨フ一丨フフ丶丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: RSEC (口尸水金)
Unicode: U+360B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: zin4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

hèn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hèn chi, hèn gì

hờn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

căm hờn, oán hờn