Có 2 kết quả:

nồinội
Âm Nôm: nồi, nội
Unicode: U+3628
Tổng nét: 7
Bộ: thổ 土 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

nồi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nồi đất

nội

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đồng nội