Có 3 kết quả:

thápthópđắp
Âm Nôm: tháp, thóp, đắp
Unicode: U+366E
Tổng nét: 15
Bộ: thổ 土 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/3

tháp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ngọn tháp

thóp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thoi thóp

đắp

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đắp đập; đắp điếm; đắp đổi