Có 2 kết quả:

songtủng
Âm Nôm: song, tủng
Tổng nét: 7
Bộ: thủ 手 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ丶フ丶
Thương Hiệt: QEE (手水水)
Unicode: U+39D0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: sung2

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

song

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống

tủng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tủng thân (đứng thẳng)