Có 2 kết quả:

đạpđập
Âm Nôm: đạp, đập
Unicode: U+39FA
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フノ丶丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

đạp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đầu đội trời chân đạp đất

đập

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đánh đập, đập lúa, đập phá