Có 2 kết quả:

đạpđập
Âm Nôm: đạp, đập
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨フノ丶丨フ一一
Thương Hiệt: QEA (手水日)
Unicode: U+39FA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: dap6

Tự hình 1

Dị thể 4

1/2

đạp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đầu đội trời chân đạp đất

đập

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đánh đập, đập lúa, đập phá