Có 2 kết quả:

đéođẽo
Âm Nôm: đéo, đẽo
Tổng nét: 14
Bộ: thủ 手 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丨フ一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: QHAF (手竹日火)
Unicode: U+3A36
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: dou2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

đéo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)

đẽo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đẽo gọt