Có 5 kết quả:

cóccọcgócgốcgộc
Âm Nôm: cóc, cọc, góc, gốc, gộc
Unicode: U+3B72
Tổng nét: 11
Bộ: mộc 木 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/5

cóc

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cóc (cây cho trái chua)

cọc

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc

góc

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gai góc

gốc

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gốc cây; mất gốc

gộc

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gậy gộc