Có 1 kết quả:

rọ
Âm Nôm: rọ
Tổng nét: 17
Bộ: mộc 木 (+13 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
Thương Hiệt: DRMR (木口一口)
Unicode: U+3BDD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: leot6, lou6

1/1

rọ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rọ lợn