Có 2 kết quả:

duệdại
Âm Nôm: duệ, dại
Unicode: U+3E6D
Tổng nét: 9
Bộ: khuyển 犬 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ丨フ一一フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

duệ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lâm duệ (mèo rừng tai dài)

dại

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bị dại, chó dại, cuồng dại