Có 1 kết quả:

kinh
Âm Nôm: kinh
Tổng nét: 10
Bộ: khuyển 犬 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一フフフ一丨一
Thương Hiệt: KHMVM (大竹一女一)
Unicode: U+3E75
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: ging3, hing5

1/1

kinh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)