Có 2 kết quả:

dồigiồi
Âm Nôm: dồi, giồi
Unicode: U+429A
Tổng nét: 15
Bộ: mễ 米 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶ノ丨フ一フ一丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

dồi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ)

giồi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

miếng giồi