Có 2 kết quả:

mốngmộng
Âm Nôm: mống, mộng
Unicode: U+4445
Tổng nét: 17
Bộ: nhục 肉 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一丨丨丨フ丨丨一丶フノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/2

mống

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mống cụt; đóng mống

mộng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mắt mọc mộng