Có 2 kết quả:

lănglằng
Âm Nôm: lăng, lằng
Tổng nét: 14
Bộ: trùng 虫 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶一丨一ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: LIGCE (中戈土金水)
Unicode: U+45C0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

lăng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

con lăng

lằng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ruồi lằng