Có 2 kết quả:

kìmthầm
Âm Nôm: kìm, thầm
Unicode: U+4C3C
Tổng nét: 15
Bộ: ngư 魚 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶ノ丶丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

kìm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cá kìm

thầm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thầm (tên một loại cá)