Có 1 kết quả:

nục
Âm Nôm: nục
Unicode: U+4D8A
Tổng nét: 18
Bộ: tỵ 鼻 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨フ丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

nục

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chín nục, béo nục