Có 2 kết quả:

chẳngthừa
Âm Nôm: chẳng, thừa
Unicode: U+4E1E
Tổng nét: 6
Bộ: nhất 一 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丨フノ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

chẳng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có

thừa

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)