Có 6 kết quả:

trongtrungtruôngtruồngtrúngđúng
Âm Nôm: trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
Unicode: U+4E2D
Tổng nét: 4
Bộ: cổn 丨 (+3 nét)
Lục thư: chỉ sự
Nét bút: 丨フ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/6

trong

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ở trong

trung

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trung tâm

truông

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đường truông

truồng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ở truồng

trúng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trúng kế; bắn trúng

đúng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc