Có 1 kết quả:

lâm
Âm Nôm: lâm
Tổng nét: 9
Bộ: cổn 丨 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 丨丨ノ一丶丨フ丨一
Thương Hiệt: LLOA (中中人日)
Unicode: U+4E34
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lâm
Âm Pinyin: lín, lìn
Âm Quảng Đông: lam4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

lâm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lâm chung