Có 1 kết quả:

cửu
Âm Nôm: cửu
Unicode: U+4E45
Tổng nét: 3
Bộ: triệt 丿 (+2 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

cửu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trường cửu, vĩnh cửu