Có 1 kết quả:

cửu
Âm Nôm: cửu
Tổng nét: 3
Bộ: triệt 丿 (+2 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノフ丶
Thương Hiệt: NO (弓人)
Unicode: U+4E45
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cửu
Âm Pinyin: jiǔ
Âm Nhật (onyomi): キュウ (kyū), ク (ku)
Âm Nhật (kunyomi): ひさ.しい (hisa.shii)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gau2

Tự hình 4

Dị thể 3

1/1

cửu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trường cửu, vĩnh cửu