Có 3 kết quả:

thắngthặngthừa
Âm Nôm: thắng, thặng, thừa
Unicode: U+4E58
Tổng nét: 10
Bộ: triệt 丿 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: ノ一丨丨一一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

thắng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thắng ngựa

thặng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thặng (xe bốn ngựa)

thừa

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thừa cơ