Có 1 kết quả:

cửu
Âm Nôm: cửu
Unicode: U+4E5D
Tổng nét: 2
Bộ: ất 乙 (+1 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

cửu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bảng cửu chương; cửu tuyền