Có 1 kết quả:

thư
Âm Nôm: thư
Tổng nét: 4
Bộ: ất 乙 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: フフ丨丶
Thương Hiệt: IDS (戈木尸)
Unicode: U+4E66
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thư
Âm Pinyin: shū
Âm Quảng Đông: syu1

Tự hình 3

Dị thể 2

1/1

thư

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thư phục(chịu ép); thư hùng